Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hedgehog

/'hedʤhɔg/ B1 IELTS

Nghĩa

Con nhím n

Định nghĩa · A small mammal with spines on its back.

“My friend has a pet hedgehog that loves to curl up in a ball when it feels scared.”Bạn tôi có một con nhím làm thú cưng, nó thích cuộn tròn lại khi cảm thấy sợ hãi.

“The hedgehog curled up when scared.”Con nhím cuộn tròn khi sợ hãi.

Đồng nghĩa spiny mammal

Mẹo IELTS · Nói về động vật có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường sống trong bụi rậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...