Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Endure

/in'djuə/ B1 IELTS

Nghĩa

Chịu đựng v

Định nghĩa · To suffer through difficult situations.

“To succeed, you must endure challenges and keep trying your best.”Để thành công, bạn phải chịu đựng những thử thách và cố gắng hết sức.

“She had to endure the pain after the injury.”Cô ấy phải chịu đựng cơn đau sau chấn thương.

Đồng nghĩa withstandtolerate

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự kiên nhẫn.

Ghi chú · Chịu đựng là một phần của cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...