Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Annotate

/'ænouteit/ B1 IELTS

Nghĩa

Chú thích, chú giải v

Định nghĩa · To add notes or comments to a text.

“Please annotate the text so we can understand it better during the discussion.”Xin hãy chú thích văn bản để chúng ta có thể hiểu rõ hơn trong cuộc thảo luận.

“She annotated her bibliography.”Cô ấy đã chú thích thư mục của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hiểu biết trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...