Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Report

/ri'pɔ:t/ B1 IELTS

Nghĩa

Báo cáo n

Định nghĩa · A written document that gives information.

“The teacher asked us to submit our report on climate change by next week.”Giáo viên yêu cầu chúng ta nộp báo cáo về biến đổi khí hậu trước tuần tới.

“The report detailed the findings of the study.”Báo cáo đã chi tiết các phát hiện của nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...