Report
Nghĩa
Định nghĩa · A written document that gives information.
“The teacher asked us to submit our report on climate change by next week.”Giáo viên yêu cầu chúng ta nộp báo cáo về biến đổi khí hậu trước tuần tới.
“The report detailed the findings of the study.”Báo cáo đã chi tiết các phát hiện của nghiên cứu.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc và học tập.