Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pumice

/'pʌmis/ B1 IELTS

Nghĩa

Đá bọt n

Định nghĩa · A type of volcanic rock that is light and porous.

“Pumice is often used in beauty products to help exfoliate the skin.”Đá bọt thường được sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp để giúp tẩy tế bào chết cho da.

“Pumice is often used in beauty products for exfoliation.”Đá bọt thường được sử dụng trong sản phẩm làm đẹp để tẩy tế bào chết.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong chủ đề môi trường.

Ghi chú · Dùng trong mỹ phẩm và xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...