Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Human resources department

B1 IELTS

Nghĩa

Phòng nhân sự n

Định nghĩa · The department in a company that manages employees.

“The human resources department is responsible for hiring and training new employees.”Phòng nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

“The human resources department handles recruitment and training.”Phòng nhân sự quản lý việc tuyển dụng và đào tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tổ chức công ty.

Ghi chú · Rất quan trọng trong mọi tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...