Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Endure greater noise levels

B2 IELTS

Nghĩa

Chịu đựng mức độ tiếng ồn lớn hơn phr

Định nghĩa · To tolerate higher levels of noise.

“People living in cities often have to endure greater noise levels compared to those in rural areas.”Những người sống ở thành phố thường phải chịu đựng mức độ tiếng ồn lớn hơn so với những người ở vùng nông thôn.

“Some people can endure greater noise levels than others.”Một số người có thể chịu đựng mức độ tiếng ồn lớn hơn những người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sức chịu đựng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...