April
/ˈeɪ.prɪl/ A1
Nghĩa
tháng Tư
danh từ
Định nghĩa · The fourth month of the year.
“April is a spring month.”Tháng Tư là tháng mùa xuân.
“April is known for its flowers.”Tháng tư nổi tiếng với những bông hoa.
Cụm hay dùng
April showersApril events
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động tháng tư trong bài nói.
Ghi chú · Tháng tư thường có thời tiết dễ chịu.