time
/taim/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #52
Nghĩa thường dùng
Thời gian
danh từ
“What time is it?”Mấy giờ rồi?
Biến thể từ
times số nhiều
timed quá khứ phân từ
timing hiện tại phân từ
timed quá khứ
times ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
time
/taim/
danh từ
- thời gian, thì giờ
- to lose time: mất thì giờ
- to waste time: lãng phí thì giờ
- thời, thời buổi, mùa
- those are hard times: thời buổi ấy thật khó khăn
- dịp, cơ hội, thời cơ
- to bide one's time: đợi thời cơ
- thời kỳ, thời đại, đời
- in olden times: thời xưa, ngày xưa
- in our time: thời này
- in times to come: trong tương lai, đời sau
- time immemorial; time out of mind: thời xa xưa (ký ức con người không còn nhớ được)
- thời hạn, kỳ hạn
- to do time: chịu hạn tù (kẻ có tội)
- she is near her time: bà ta sắp đến kỳ sinh nở
- giờ
- Hanoi time: giờ Hà nội
- local time: giờ địa phương
- what time is it?: bây giờ mấy giờ?
- lúc
- it is time to start: đã đến lúc phải khởi hành
- there is a time for everything: giờ nào việc nấy, việc nào lúc nấy
- some time or other: sớm hay muộn, chẳng chóng thì chầy, chẳng lúc này thì lúc khác
- this time tomorrow: lúc này ngày mai
- lần, lượt, phen
- three times running: ba lần liền
- times out of number: không biết bao nhiêu lần mà kể
- time and again; many and many a time: nhiều lần
- time after time: hết lần này đến lần khác
- three times three are nine: ba lần ba là chín
- six times as many as...: nhiều gấp sau lần...
- (âm nhạc) nhịp
- to beat time: gõ nhịp, đánh nhịp
thành ngữ
- against time
- hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian
- at times
- thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
- ahead of time x ahead to be ahead of one's time
- (nghĩa bóng) có những tư tưởng quá cấp tiến
- behind the times
- (xem) behind
- to be born before one's time (before times)
- đẻ non (trẻ)
- đi trước thời đại
- all the time
- suốt, luôn luôn, lúc nào cũng
- between times
- giữa lúc ấy, trong khoảng thời gian ấy
- for the time being
- (xem) being
- from time to time
- thỉnh thoảng, đôi lúc
- to gain time
- trì hoãn, kéo dài thời gian
- in time
- đúng lúc; đúng nhịp
- in no time
- (xem) no
- to keep good time
- (xem) keep
- to make up for lost time
- lấy lại thời gian đã mất
- out of time
- không đúng lúc; không đúng nhịp
- to pass the time of day with
- chào hỏi (ai)
- time of life
- tuổi (của người)
- time of one's life
- thời gian vui thích thoải mái được trải qua
ngoại động từ
- chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian
- to time to the minute: tính toán thì giờ từng phút một
- (thể dục,thể thao) tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua...)
- điều chỉnh (cho đúng nhịp)
- to time one's steps to music: điều chỉnh bước chân cho đúng nhịp nhạc
- to time the speed of a machine: điều chỉnh tốc độ máy
Định nghĩa tiếng Anh
n. an instance or single occasion for some event n. a period of time considered as a resource under your control and sufficient to accomplish something n. an indefinite period (usually marked by specific attributes or activities) n. a suitable moment