Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

never

/ˈnɛvər/ A1

Nghĩa

không bao giờ trạng từ

Định nghĩa · At no time; not ever.

“I never eat meat.”Tôi không bao giờ ăn thịt.

“She never lies.”Cô ấy không bao giờ nói dối.

Đồng nghĩa not everat no time
Trái nghĩa alwaysever
Cụm hay dùng never mindnever again

Mẹo IELTS · Sử dụng 'never' để nhấn mạnh trong IELTS.

Ghi chú · Đặt 'never' trước động từ chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...