Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be adrift in a sea of words

B2 IELTS

Nghĩa

Bị trôi dạt trong một biển từ v.phr

Định nghĩa · Feel lost among many words or ideas.

“When reading complex texts, I often feel adrift in a sea of words without understanding much.”Khi đọc những văn bản phức tạp, tôi thường cảm thấy bị trôi dạt trong một biển từ mà không hiểu nhiều.

“He felt adrift in a sea of words during the lecture.”Anh ấy cảm thấy bị trôi dạt trong một biển từ trong bài giảng.

Đồng nghĩa lostconfused

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện sự bối rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...