Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2675

lost

/lu:z/

ngoại động từ (lost)

  • mất không còn nữa
    • to lose one's head: mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối
    • to lose one's life in the resistance: hy sinh trong kháng chiến
    • doctor loses patient: bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh
  • mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc
    • to be lost in the thick woods: bị lạc trong rừng rậm
  • bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua
    • to lose an opportunity: lỡ cơ hội
    • to lose one's train: lỡ chuyến xe lửa
  • thua, bại
    • to lose a lawsuit: thua kiện
    • to lose a battle: thua trận
  • uổng phí, bỏ phí
    • to lose time in gambling: bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc
  • làm hại, làm mất, làm hư, di hại
    • that might lose him his job: cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm
    • the ship was lost with all hands on board: con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong
  • chậm (đồng hồ)
    • the watch loses about two minutes a day: đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày
  • dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ
    • to be lost in meditation: trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ
    • to be lost to all sense of duty: không còn một chút ý thức trách nhiệm nào
    • the beauty of the poem is lost upon them: chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ

nội động từ

  • mất; mất ý nghĩa, mất hay

thành ngữ

  1. Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation
    • thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều
    • thất bại, thua, thua lỗ
      • the enemy had lost heavity: kẻ địch bị thất bại nặng nề
  2. they lost and we won
    • chúng nó thua và ta thắng
    • chậm (đồng hồ)
  3. to lose ground
    • (xem) ground
  4. to lose heart (conrage)
    • mất hết can đảm, mất hết hăng hái
  5. to lose sleep over something
    • lo nghĩ mất ngủ về cái gì
  6. to lose oneself
    • lạc đường, lạc lối
  7. to lose patience
  8. to lose one's temper
    • mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
  9. to lose one's reckoning
    • rối trí, hoang mang
  10. to lose self-control
    • mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy
  11. to lose one's way
    • lạc đường
  12. lost soul
    • một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa
Đồng nghĩa missingmisplacedvanished
Trái nghĩa foundlocated
Định nghĩa tiếng Anh

a. no longer in your possession or control; unable to be found or recovered\na. spiritually or physically doomed or destroyed\na. not gained or won\ns. incapable of being recovered or regained

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...