Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

below

/bɪˈloʊ/ A1

Nghĩa

dưới giới từ

Định nghĩa · In a lower position than something else.

“The cat is below the table.”Con mèo ở dưới bàn.

“The basement is below ground level.”Tầng hầm nằm dưới mức mặt đất.

Mẹo IELTS · Dùng 'below' để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí thấp hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...