Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

High humidity

B2 IELTS

Nghĩa

Độ ẩm cao phr

Định nghĩa · A situation with a lot of moisture in the air.

“In Vietnam, high humidity can make the summer months feel really uncomfortable for many people.”Ở Việt Nam, độ ẩm cao có thể khiến những tháng mùa hè trở nên rất khó chịu cho nhiều người.

“High humidity can make the heat feel worse.”Độ ẩm cao có thể làm cho cái nóng cảm giác tồi tệ hơn.

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết, sử dụng cụm này để làm rõ.

Ghi chú · Độ ẩm cao thường gây khó chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...