Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recent

/ˈriːsənt/ A1

Nghĩa

gần đây tính từ

Định nghĩa · Happening not long ago.

“I read a recent article.”Tôi đã đọc một bài báo gần đây.

“A recent study.”Một nghiên cứu mới đây.

Đồng nghĩa newlatest
Cụm hay dùng recent yearsrecent news

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin gần đây để làm nổi bật luận điểm.

Ghi chú · Tính từ; thường đứng trước danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...