recent
/'ri:snt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #567
Nghĩa thường dùng
gần đây
tính từ
“I read a recent article.”Tôi đã đọc một bài báo gần đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
recent
/'ri:snt/
tính từ
- gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
- recent news: tin tức mới đây
- mới, tân thời
- recent fashion: mốt mới
Định nghĩa tiếng Anh
s. new