Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recent

/'ri:snt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #567

Nghĩa thường dùng

gần đây tính từ

“I read a recent article.”Tôi đã đọc một bài báo gần đây.

Đồng nghĩa newfreshlatest
Trái nghĩa oldancient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recent

/'ri:snt/

tính từ

  • gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
    • recent news: tin tức mới đây
  • mới, tân thời
    • recent fashion: mốt mới
Định nghĩa tiếng Anh

s. new

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...