Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Get around

B2 IELTS

Nghĩa

Đi quanh v.phr

Định nghĩa · To move from one place to another.

“In big cities, it's often easier to get around using public transport than driving.”Ở những thành phố lớn, thường thì việc đi quanh bằng phương tiện công cộng dễ hơn là lái xe.

“We can get around the city easily using public transport.”Chúng ta có thể đi quanh thành phố dễ dàng bằng phương tiện công cộng.

Đồng nghĩa navigatetravel

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phương tiện di chuyển.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...