Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light

/laɪt/ A1

Nghĩa

ánh sáng danh từ

Định nghĩa · the natural agent that stimulates sight and makes things visible

“The light is bright.”Ánh sáng thì sáng.

“The light from the window is bright.”Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.

Đồng nghĩa illuminationbrightness
Trái nghĩa darkness

Mẹo IELTS · Sử dụng 'light' để mô tả điều kiện ánh sáng trong bài viết.

Ghi chú · Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...