Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plastic waste

/ˈplæstɪk weɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

rác thải nhựa n

Định nghĩa · Waste made from plastic materials.

“Plastic waste pollutes our oceans.”Rác thải nhựa làm ô nhiễm đại dương.

“Plastic waste harms marine animals.”Rác thải nhựa gây hại cho động vật biển.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về rác thải nhựa trong bài viết.

Ghi chú · Lưu ý về tác động môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...