Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Exploitation

/ˌeksplɔɪˈteɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

khai thác (quá mức) n

Định nghĩa · The act of using something in a way that is harmful.

“Over-exploitation of fisheries threatens stocks.”Khai thác quá mức nghề cá đe dọa nguồn cá.

“The exploitation of resources can harm the environment.”Việc khai thác tài nguyên có thể gây hại cho môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về vấn đề đạo đức.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...