Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deforestation

/diːˌfɒrəˈsteɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

nạn phá rừng n

Định nghĩa · The process of cutting down trees in forests.

“Deforestation accelerates climate change.”Phá rừng đẩy nhanh biến đổi khí hậu.

“Deforestation leads to loss of biodiversity.”Nạn phá rừng dẫn đến mất đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Đề cập đến nạn phá rừng trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Là một vấn đề lớn hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...