Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Preserve

/prɪˈzɜːrv/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo tồn v

Định nghĩa · To protect or maintain something for the future.

“National parks preserve wildlife.”Các vườn quốc gia bảo tồn động vật hoang dã.

“We must preserve our natural resources for future generations.”Chúng ta phải bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Nói về bảo tồn trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cần có ý thức bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...