Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ocean acidification

/ˈoʊʃn əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃn/ B2 IELTS

Nghĩa

axit hóa đại dương n

Định nghĩa · The process of oceans becoming more acidic.

“Ocean acidification harms coral reefs.”Axit hóa đại dương gây hại cho rạn san hô.

“Ocean acidification affects coral reefs.”Axit hóa đại dương ảnh hưởng đến rạn san hô.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vấn đề này trong phần môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...