Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Earth's resources

/ɜːrθs rɪˈsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tài nguyên Trái Đất n

Định nghĩa · natural materials and resources found on Earth.

“Earth's resources are finite.”Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.

“We must protect Earth's resources for future generations.”Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên Trái Đất cho các thế hệ tương lai.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng trong các bài viết về môi trường.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...