Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cybersecurity

/ˈsaɪbərsɪˌkjʊrəti/ B2 IELTS

Nghĩa

an ninh mạng n

Định nghĩa · Protection of computer systems from cyber attacks.

“Cybersecurity is critical for banks.”An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.

“Cybersecurity is crucial for protecting personal data.”An ninh mạng rất quan trọng để bảo vệ dữ liệu cá nhân.

Cấu tạoTừ này kết hợp 'cyber' và 'security'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về an ninh mạng trong các bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Đây là lĩnh vực ngày càng quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...