Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

e-commerce

/ˌiː ˈkɒmɜːrs/ B2 IELTS

Nghĩa

thương mại điện tử n

Định nghĩa · Buying and selling goods or services online.

“E-commerce sales doubled during the pandemic.”Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.

“E-commerce has grown rapidly in recent years.”Thương mại điện tử đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.

Mẹo IELTS · Nói về lợi ích của thương mại điện tử trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến mua sắm qua mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...