Kho từ › technology-innovation › e-commerce

e-commerce

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
thương mại điện tử
UK /ˌiː ˈkɒmɜːrs/ · US /ˌiː ˈkɒmɜːrs/
Buying and selling goods or services online.
E-commerce sales doubled during the pandemic.
→ Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.
E-commerce has grown rapidly in recent years.→ Thương mại điện tử đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
Đồng nghĩa
online shoppingdigital commerce
Collocations
e-commerce platforme-commerce business
🎯 IELTS: Nói về lợi ích của thương mại điện tử trong IELTS.
Liên quan đến mua sắm qua mạng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...