e-commerce
Nghĩa
Định nghĩa · Buying and selling goods or services online.
“E-commerce sales doubled during the pandemic.”Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.
“E-commerce has grown rapidly in recent years.”Thương mại điện tử đã phát triển nhanh chóng trong những năm gần đây.
Mẹo IELTS · Nói về lợi ích của thương mại điện tử trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến mua sắm qua mạng.