Kho từ › technology-innovation › e-commerce

e-commerce //ˌiː ˈkɒmɜːrs//

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
thương mại điện tử
E-commerce sales doubled during the pandemic.
→ Doanh số thương mại điện tử tăng gấp đôi trong đại dịch.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...