Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

digital divide

/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

khoảng cách số n

Định nghĩa · the gap between those with and without technology

“The digital divide reinforces inequality.”Khoảng cách số củng cố bất bình đẳng.

“The digital divide affects education and job opportunities.”Khoảng cách số ảnh hưởng đến giáo dục và cơ hội việc làm.

Cấu tạoCụm từ ghép từ 'digital' và 'divide'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...