Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

app

/æp/ B2 IELTS

Nghĩa

ứng dụng n

Định nghĩa · a software program designed for mobile devices.

“There's an app for almost everything now.”Có một ứng dụng cho gần như mọi thứ hiện nay.

“I downloaded a new app for learning languages.”Tôi đã tải một ứng dụng mới để học ngôn ngữ.

Đồng nghĩa applicationsoftware

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...