Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

augmented reality

/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/ B2 IELTS

Nghĩa

thực tế tăng cường n

Định nghĩa · A technology that adds digital elements to the real world.

“Augmented reality enhances retail experiences.”Thực tế tăng cường nâng cao trải nghiệm bán lẻ.

“Augmented reality enhances our view of the world.”Thực tế tăng cường làm phong phú thêm cái nhìn của chúng ta về thế giới.

Đồng nghĩa ARmixed reality
Cấu tạoTừ này kết hợp 'augmented' và 'reality'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ứng dụng của AR trong cuộc sống.

Ghi chú · Công nghệ này đang phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...