Kho từ › technology-innovation › augmented reality

augmented reality //ɔːɡˈmentɪd riˈæləti//

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
thực tế tăng cường
Augmented reality enhances retail experiences.
→ Thực tế tăng cường nâng cao trải nghiệm bán lẻ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...