Kho từ › technology-innovation › high-tech

high-tech //ˌhaɪ ˈtek//

B2 adj 📁 technology-innovation IELTS
công nghệ cao
High-tech industries pay well.
→ Các ngành công nghệ cao trả lương tốt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...