Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

high-tech

/ˌhaɪ ˈtek/ B2 IELTS

Nghĩa

công nghệ cao adj

Định nghĩa · related to advanced technology and innovation.

“High-tech industries pay well.”Các ngành công nghệ cao trả lương tốt.

“High-tech gadgets are popular among young people.”Các thiết bị công nghệ cao rất phổ biến trong giới trẻ.

Đồng nghĩa advancedinnovative
Trái nghĩa low-tech

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả xu hướng công nghệ mới.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...