Kho từ › technology-innovation › hack

hack //hæk//

B2 v 📁 technology-innovation IELTS
tấn công mạng
Hackers gained access to customer data.
→ Hacker đã truy cập dữ liệu khách hàng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...