Kho từ › technology-innovation › broadband

broadband //ˈbrɔːdbænd//

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
băng thông rộng
Rural areas need better broadband access.
→ Vùng nông thôn cần khả năng tiếp cận băng thông rộng tốt hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...