Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

data breach

/ˈdeɪtə briːtʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

rò rỉ dữ liệu n

Định nghĩa · unauthorized access to private data

“A data breach exposed millions of users.”Một vụ rò rỉ dữ liệu đã phơi bày hàng triệu người dùng.

“The data breach exposed millions of users' information.”Rò rỉ dữ liệu đã lộ thông tin của hàng triệu người dùng.

Cấu tạoCụm từ ghép từ 'data' và 'breach'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về bảo mật trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến bảo mật thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...