Kho từ › technology-innovation › accessibility

accessibility //əkˌsesəˈbɪləti//

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
khả năng tiếp cận
Technology has improved accessibility for the disabled.
→ Công nghệ đã cải thiện khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...