Từ vựng B2

Chủ đề technology-innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accessibility

/əkˌsesəˈbɪləti/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng tiếp cận n

Định nghĩa · The ability to access services or information.

“Technology has improved accessibility for the disabled.”Công nghệ đã cải thiện khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.

“Accessibility is important for disabled people.”Khả năng tiếp cận rất quan trọng cho người khuyết tật.

Mẹo IELTS · Thảo luận về khả năng tiếp cận trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...