Kho từ › technology-innovation › blockchain

blockchain //ˈblɒktʃeɪn//

B2 n 📁 technology-innovation IELTS
chuỗi khối
Blockchain technology underpins cryptocurrencies.
→ Công nghệ chuỗi khối là nền tảng cho tiền điện tử.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...