Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safety

/ˈseɪf.ti/ A1

Nghĩa

sự an toàn danh từ

Định nghĩa · The state of being free from danger.

“Safety is very important.”An toàn là rất quan trọng.

“Safety first.”An toàn là trên hết.

Đồng nghĩa securityprotection
Trái nghĩa danger

Mẹo IELTS · Nêu rõ các biện pháp an toàn trong bài viết.

Ghi chú · An toàn, sự an toàn

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...