Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

several

/ˈsɛv.ər.əl/ A1

Nghĩa

một vài tính từ

Định nghĩa · more than two but not many

“I have several books.”Tôi có một vài cuốn sách.

“Several people called you.”Một vài người đã gọi bạn.

Đồng nghĩa a fewmultiple
Trái nghĩa few

Mẹo IELTS · Sử dụng 'several' để thể hiện sự đa dạng trong bài viết.

Ghi chú · Không dùng với số đếm cụ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...