Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

several

/'sevrəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #310

Nghĩa thường dùng

một vài tính từ

“I have several books.”Tôi có một vài cuốn sách.

Trái nghĩa fewsingleone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

several

/'sevrəl/

tính từ

  • vài
    • I have read it several times: tôi đã đọc cái đó vài lần
  • riêng, cá nhân; khác nhau
    • collective and several responsibility: trách nhiệm tập thể và cá nhân
    • several estate: bất động sản riêng tư

danh từ

  • vài
    • several of you: vài người trong các anh
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used with count nouns) of an indefinite number more than 2 or 3 but not many s. distinct and individual

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...