several
/'sevrəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #310
Nghĩa thường dùng
một vài
tính từ
“I have several books.”Tôi có một vài cuốn sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
several
/'sevrəl/
tính từ
- vài
- I have read it several times: tôi đã đọc cái đó vài lần
- riêng, cá nhân; khác nhau
- collective and several responsibility: trách nhiệm tập thể và cá nhân
- several estate: bất động sản riêng tư
danh từ
- vài
- several of you: vài người trong các anh
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used with count nouns) of an indefinite number more than 2 or 3 but not many s. distinct and individual