Kho từ › animals-nature › reptile

reptile /ˈreptaɪl/

B1 n 📁 animals-nature
bò sát
Snakes and lizards are reptiles.
→ Rắn và thằn lằn là bò sát.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...