Kho từ › animals-nature › amphibian

amphibian /æmˈfɪbiən/

B1 n 📁 animals-nature
lưỡng cư
Frogs are common amphibians.
→ Ếch là loài lưỡng cư phổ biến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...