amphibian
/æmˈfɪbiən/ B1
Nghĩa
lưỡng cư
n
Định nghĩa · A type of animal that lives both on land and in water.
“Frogs are common amphibians.”Ếch là loài lưỡng cư phổ biến.
“Frogs are common amphibians found in many places.”Ếch là loài lưỡng cư phổ biến ở nhiều nơi.
Cụm hay dùng
amphibian speciesamphibian habitat
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật trong IELTS.
Ghi chú · Thường được nghiên cứu trong sinh học.