extinct
/ɪkˈstɪŋkt/ B1
Nghĩa
tuyệt chủng
adj
Định nghĩa · no longer existing or living
“Dinosaurs became extinct millions of years ago.”Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm trước.
“Dinosaurs are extinct and no longer roam the Earth.”Khủng long đã tuyệt chủng và không còn xuất hiện trên Trái Đất.
Cụm hay dùng
extinct speciesbecome extinct
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật.
Ghi chú · Liên quan đến sự biến mất của loài.