Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prey

/preɪ/ B1

Nghĩa

con mồi n

Định nghĩa · An animal that is hunted or preyed upon by others.

“Rabbits are common prey for foxes.”Thỏ là con mồi phổ biến của cáo.

“The rabbit is a common prey for many predators.”Thỏ là con mồi phổ biến cho nhiều loài ăn thịt.

Đồng nghĩa victimquarry
Cụm hay dùng prey onnatural prey

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về con mồi trong bài nói về động vật.

Ghi chú · Liên quan đến chuỗi thức ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...