prey
/preɪ/ B1
Nghĩa
con mồi
n
Định nghĩa · An animal that is hunted or preyed upon by others.
“Rabbits are common prey for foxes.”Thỏ là con mồi phổ biến của cáo.
“The rabbit is a common prey for many predators.”Thỏ là con mồi phổ biến cho nhiều loài ăn thịt.
Cụm hay dùng
prey onnatural prey
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về con mồi trong bài nói về động vật.
Ghi chú · Liên quan đến chuỗi thức ăn.