Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flock

/flɒk/ B1

Nghĩa

đàn chim/cừu n

Định nghĩa · A group of birds or sheep that move together.

“Birds fly in flocks.”Chim bay theo đàn.

“A flock of birds flew over the lake.”Một đàn chim bay qua hồ.

Đồng nghĩa groupherd
Cấu tạoTừ 'flock' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả động vật trong IELTS.

Ghi chú · Đàn chim thường bay theo nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...