Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nature reserve

/ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/ B1

Nghĩa

khu bảo tồn thiên nhiên n

Định nghĩa · A protected area for wildlife and plants.

“Nature reserves protect wildlife.”Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật hoang dã.

“The nature reserve is home to many rare species.”Khu bảo tồn thiên nhiên là nơi sinh sống của nhiều loài hiếm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về bảo vệ thiên nhiên.

Ghi chú · Thường được thành lập để bảo vệ đa dạng sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...