Kho từ › animals-nature › national park

national park /ˈnæʃənl pɑːrk/

B1 n 📁 animals-nature
vườn quốc gia
National parks attract many visitors.
→ Vườn quốc gia thu hút nhiều du khách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...