domesticated
/dəˈmestɪkeɪtɪd/ B1
Nghĩa
được thuần hóa
adj
Định nghĩa · tamed or trained for human use
“Dogs were domesticated thousands of years ago.”Chó được thuần hóa hàng nghìn năm trước.
“Dogs are domesticated animals that live with humans.”Chó là loài động vật được thuần hóa sống cùng con người.
Cụm hay dùng
domesticated animalsdomesticated plants
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật nuôi.
Ghi chú · Dùng để chỉ động vật sống cùng con người.