Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

organic farming

/ɔːrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/ B1

Nghĩa

nông nghiệp hữu cơ n

Định nghĩa · Farming that avoids synthetic chemicals and focuses on natural methods.

“Organic farming protects soil and water.”Nông nghiệp hữu cơ bảo vệ đất và nước.

“Organic farming promotes healthier food and sustainable practices.”Nông nghiệp hữu cơ thúc đẩy thực phẩm lành mạnh và phương pháp bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của nông nghiệp hữu cơ trong bài viết.

Ghi chú · Thích hợp cho sức khỏe và môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...