Kho từ › animals-nature › organic farming

organic farming /ɔːrˈɡænɪk ˈfɑːrmɪŋ/

B1 n 📁 animals-nature
nông nghiệp hữu cơ
Organic farming protects soil and water.
→ Nông nghiệp hữu cơ bảo vệ đất và nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...