claw
/klɔː/ B1
Nghĩa
móng vuốt
n
Định nghĩa · A sharp, curved part of an animal's foot.
“Eagles have sharp claws.”Đại bàng có móng vuốt sắc.
“The cat used its claw to climb the tree.”Con mèo đã dùng móng vuốt để leo lên cây.
Cụm hay dùng
sharp clawanimal clawclaw marks
Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Liên quan đến động vật có móng vuốt.