Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paw

/pɔː/ B1

Nghĩa

chân (có vuốt) n

Định nghĩa · The foot of an animal, especially with claws.

“Cats clean their paws frequently.”Mèo làm sạch chân thường xuyên.

“The cat's paw was covered in mud.”Chân của con mèo bị bùn bám.

Đồng nghĩa footpad
Cụm hay dùng animal pawpaw print
Cấu tạoTừ 'paw' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong IELTS bằng từ này.

Ghi chú · Chân động vật thường có móng vuốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...