Kho từ › animals-nature › paw

paw /pɔː/

B1 n 📁 animals-nature
chân (có vuốt)
Cats clean their paws frequently.
→ Mèo làm sạch chân thường xuyên.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...