Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hibernate

/ˈhaɪbərneɪt/ B1

Nghĩa

ngủ đông v

Định nghĩa · To spend a long time sleeping during winter.

“Bears hibernate during winter.”Gấu ngủ đông vào mùa đông.

“Bears hibernate in caves to survive the cold.”Gấu ngủ đông trong hang để sống sót qua mùa lạnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về hành vi động vật trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ xảy ra ở một số loài động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...